bietviet

linh trưởng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật bậc cao gần với người, có bộ não phát triển, biết leo trèo, tay dài, bàn tay bàn chân có thể cầm nắm được, như khỉ, vượn, v.v. loài linh trưởng ~ động vật linh trưởng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 218,065 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary