| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to dazzle | lóa mắt | to dazzle the eyes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị rối loạn thị giác do tác động của ánh sáng có cường độ quá mạnh | |
| A | [ánh sáng] có cường độ mạnh, khiến cho bị rối loạn thị giác | ánh chớp sáng loá ~ nắng loá |
| Compound words containing 'loá' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| loá mắt | 2 | bị choáng ngợp trước sức cám dỗ, khiến cho mất cả sáng suốt, tỉnh táo |
| loa loá | 0 | hơi loá do bị ánh sáng chiếu mạnh và liên tiếp |
| lấp loá | 0 | có ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không |
Lookup completed in 213,951 µs.