| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) shiny; (2) short instant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chiếu sáng lướt nhanh trên bề mặt | lưỡi thép loáng lên trong ánh nắng |
| A | sáng, bóng đến mức phản chiếu được ánh sáng gần như mặt gương | lưỡi lê sáng loáng |
| N | khoảng thời gian rất ngắn, qua rất nhanh | làm một loáng là xong ~ vừa ở đây mà loáng cái đã biến đâu mất! |
| Compound words containing 'loáng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bóng loáng | 8 | shiny |
| loang loáng | 1 | watery, weak |
| loáng thoáng | 1 | vaguely |
| sáng loáng | 1 | shiny |
| loáng choáng | 0 | feel giddy, groggy |
| loáng quáng | 0 | vội vàng, lập cập, khiến cho động tác trở nên vụng về, thiếu chính xác |
| lấp loáng | 0 | scintillate, flare |
Lookup completed in 163,552 µs.