bietviet

loáng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) shiny; (2) short instant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chiếu sáng lướt nhanh trên bề mặt lưỡi thép loáng lên trong ánh nắng
A sáng, bóng đến mức phản chiếu được ánh sáng gần như mặt gương lưỡi lê sáng loáng
N khoảng thời gian rất ngắn, qua rất nhanh làm một loáng là xong ~ vừa ở đây mà loáng cái đã biến đâu mất!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 163,552 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary