| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vaguely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ít và phân bố không đều, chỗ có chỗ không, lúc có lúc không | bầu trời điểm loáng thoáng mấy vì sao ~ đường phố loáng thoáng bóng người |
| A | không rõ ràng, cụ thể, chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua | nghe loáng thoáng ~ nhớ loáng thoáng |
Lookup completed in 226,201 µs.