| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát sáng đột ngột và toả sáng ra mạnh mẽ | lửa loè lên rồi tắt ~ ánh chớp loè đỏ |
| V | khoe khoang để đánh lừa | chưa chi đã muốn loè nhau |
| Compound words containing 'loè' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| loè loẹt | 2 | có quá nhiều màu sắc sặc sỡ làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên |
| loè bịp | 0 | khoe khoang dối trá để đánh lừa |
| loè xoè | 0 | buông dài xuống và xoè rộng ra, gây cảm giác vướng bận, không gọn |
| lập loè | 0 | có ánh sáng nhỏ phát ra, khi loé lên khi mờ đi, lúc ẩn lúc hiện, liên tiếp |
Lookup completed in 227,919 µs.