| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát sáng mạnh đột ngột rồi vụt tắt | ánh đèn pin chốc chốc lại loé sáng ~ chớp loé liên hồi |
| V | vụt hiện ra đột ngột như một tia sáng | trong tôi loé lên một ý tưởng mới ~ mắt loé lên niềm vui sướng |
| Compound words containing 'loé' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| loe loé | 0 | [ánh sáng] hơi loé lên rồi vụt tắt ngay liên tiếp |
| lấp loé | 0 | [ánh sáng] phát ra lúc sáng lúc tối, lúc gần lúc xa |
Lookup completed in 164,269 µs.