| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đi hoặc nghĩ] lung tung, từ chỗ này đến chỗ khác, từ chuyện này sang chuyện khác, không có định hướng hoặc mục đích gì rõ ràng | chạy loăng quăng khắp sân ~ ngồi học nhưng trong đầu nghĩ loăng quăng chuyện khác |
Lookup completed in 216,554 µs.