| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in confusion, in disorder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng loạn hết cả lên, không theo một trật tự hoặc một phương hướng nhất định nào cả | tim đập loạn xạ ~ chạy loạn xạ ~ súng bắn loạn xạ |
Lookup completed in 224,403 µs.