| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fend for, make arrangement for, contrive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm cách thu xếp, sắp đặt, chuẩn bị sẵn để đáp ứng với yêu cầu của công việc | lo liệu việc nhà ~ bà lo liệu mọi việc trong nhà |
Lookup completed in 178,898 µs.