bietviet

loanh quanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
undecided; move, go around
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển, hoạt động theo một đường vòng trở đi trở lại, trong một phạm vi nhất định nó chỉ loanh quanh trong nhà, không đi đâu xa ~ gà con loanh quanh bên chân mẹ
V nói xa xôi, vòng vèo, chứ không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm nói loanh quanh ~ không nói thẳng, chỉ rào đón loanh quanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 182,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary