| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| give oneself trouble, make a great fuss, busy oneself | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi thử đi thử lại hết cách này đến cách khác để cố làm cho được | tôi loay hoay mãi vẫn không mở được cửa ~ anh loay hoay với cái xe hỏng |
Lookup completed in 222,085 µs.