| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cupped, flaring | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | toả sáng ra một cách yếu ớt | nắng chiều loe lên rồi tắt hẳn ~ "Buồn trông gương sớm đèn khuya, Gương mờ nước thuỷ, đèn loe lửa phiền." (BNT) |
| A | [vật hình ống] có hình dáng rộng dần ra về phía miệng | chiếc kèn loe miệng ~ quần ống loe |
| Compound words containing 'loe' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| loe loé | 0 | [ánh sáng] hơi loé lên rồi vụt tắt ngay liên tiếp |
| loe loét | 0 | smeared all over |
| loe toe | 0 | to tell tales, peach |
| toé loe | 0 | toé vung ra trên phạm vi rộng |
Lookup completed in 324,370 µs.