lon
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) jar, can; (2) (military) stripe, chevron |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
stripe; chevron |
cái lon sữa | milk-can |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn |
|
| N |
hộp đựng sữa hoặc nước giải khát, thường bằng kim loại |
bia lon ~ lon nước ngọt |
| N |
bơ |
đong mấy lon gạo nếp ~ nấu ba lon gạo |
| N |
vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành |
lon nước gạo ~ nén một lon cà |
| N |
phù hiệu quân hàm [của quân đội một số nước] |
đeo lon đại uý |
Lookup completed in 161,948 µs.