| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to run with short steps, trot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả dáng đi, chạy [thường là của trẻ em] với những bước ngắn, nhanh nhẹn, vẻ hồ hởi | bước chân lon ton ~ em bé lon ton chạy theo mẹ |
Lookup completed in 222,511 µs.