| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have a hard time, hard, unlucky | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vất vả, khó nhọc, không được yên ổn vì gặp phải nhiều điều trắc trở, không may | "Đã sinh ra số long đong, Còn mang lấy kiếp má hồng được sao?" (TKiều) |
Lookup completed in 159,316 µs.