| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| festive and solemn, formal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có đầy đủ nghi thức và không khí trang nghiêm | tiếp đón long trọng ~ thết đãi long trọng ~ giờ phút long trọng của cuộc đời |
Lookup completed in 155,252 µs.