lu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| container, jar |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
fuzzy; dim |
đèn này lu quá | this lamp give a poor light |
| adj |
fuzzy; dim |
lu mờ | to be on the decline |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đựng bằng gốm, hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn |
lu nước |
| N |
quả lăn bằng gang rất nặng, dùng để làm cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng |
quả lu |
| A |
mờ, không sáng rõ |
"Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng." (Cdao) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| pháp luật |
the law |
clearly borrowed |
法律 faat3 leot6 (Cantonese) | 法律, fǎ lǜ(Chinese) |
Lookup completed in 177,376 µs.