luẩn quẩn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to dangle about, hover about |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to dangle about; to hover about |
luẩn quẩn bên mình người nào | to hover about someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
loanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó |
nó luẩn quẩn ở nhà suốt ngày ~ mấy năm nay gia đình anh luẩn quẩn trong cái nghèo mãi, không thoát ra được |
| V |
[suy nghĩ, tính toán] trở đi rồi trở lại, vẫn không sao tìm ra được lối thoát |
tôi luẩn quẩn trong vòng suy nghĩ của mình mãi ~ họ đang luẩn quẩn bàn bạc |
Lookup completed in 174,478 µs.