bietviet

luẩn quẩn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dangle about, hover about
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to dangle about; to hover about luẩn quẩn bên mình người nào | to hover about someone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V loanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó nó luẩn quẩn ở nhà suốt ngày ~ mấy năm nay gia đình anh luẩn quẩn trong cái nghèo mãi, không thoát ra được
V [suy nghĩ, tính toán] trở đi rồi trở lại, vẫn không sao tìm ra được lối thoát tôi luẩn quẩn trong vòng suy nghĩ của mình mãi ~ họ đang luẩn quẩn bàn bạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 174,478 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary