| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| subject of discussion, thesis, topic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mệnh đề hay thuyết coi là đúng và đưa ra để bảo vệ bằng luận cứ | luận đề về sự hình thành vũ trụ |
Lookup completed in 234,456 µs.