bietviet

luống cuống

Vietnamese → English (VNEDICT)
bewildered, abashed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao [thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động vụng về, không tự nhiên] mừng quá, tay chân luống cuống ~ trả lời luống cuống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 172,481 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary