| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bewildered, abashed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao [thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động vụng về, không tự nhiên] | mừng quá, tay chân luống cuống ~ trả lời luống cuống |
Lookup completed in 172,481 µs.