bietviet

luồn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pass through
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia con chuột đang luồn vào một cái hang nhỏ ~ trăng luồn qua đám mây
V len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm anh đã luồn vào trận địa của địch ~ luồn nhanh khỏi vòng vây
V lọt hoặc đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật Ông ấy đã luồn vào tổ chức địch
V hạ mình, nịnh nọt để cầu cạnh luồn trên nạt dưới ~ "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 46 occurrences · 2.75 per million #11,381 · Advanced

Lookup completed in 212,905 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary