luồn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pass through |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia |
con chuột đang luồn vào một cái hang nhỏ ~ trăng luồn qua đám mây |
| V |
len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm |
anh đã luồn vào trận địa của địch ~ luồn nhanh khỏi vòng vây |
| V |
lọt hoặc đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật |
Ông ấy đã luồn vào tổ chức địch |
| V |
hạ mình, nịnh nọt để cầu cạnh |
luồn trên nạt dưới ~ "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều) |
Lookup completed in 212,905 µs.