bietviet

luộc

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to boil luộc chín | hard-boiled
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm chín thực phẩm bằng cách đun trong nước luộc thịt ~ luộc bánh chưng
V cho vào trong nước rồi đun sôi nhằm một tác dụng nhất định nào đó luộc kim tiêm ~ luộc bình trước khi pha sữa
V làm cho có vẻ ngoài đổi khác hoặc tăng giá lên để bán lại nhằm kiếm lời một cách bất chính những tay buôn xe đang luộc một chiếc xe cũ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 183 occurrences · 10.93 per million #5,766 · Advanced

Lookup completed in 172,945 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary