luộc
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to boil |
luộc chín | hard-boiled |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm chín thực phẩm bằng cách đun trong nước |
luộc thịt ~ luộc bánh chưng |
| V |
cho vào trong nước rồi đun sôi nhằm một tác dụng nhất định nào đó |
luộc kim tiêm ~ luộc bình trước khi pha sữa |
| V |
làm cho có vẻ ngoài đổi khác hoặc tăng giá lên để bán lại nhằm kiếm lời một cách bất chính |
những tay buôn xe đang luộc một chiếc xe cũ |
Lookup completed in 172,945 µs.