bietviet

luỵ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhẫn nhục chiều theo ý người khác để được việc mình đang cần không chịu luỵ ai ~ "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (Cdao)
V phải chịu hoặc làm cho phải chịu khốn khổ lây vì việc làm của người khác sợ luỵ đến gia đình ~ mang luỵ vào thân ~ "Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 202,748 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary