| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhẫn nhục chiều theo ý người khác để được việc mình đang cần | không chịu luỵ ai ~ "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (Cdao) |
| V | phải chịu hoặc làm cho phải chịu khốn khổ lây vì việc làm của người khác | sợ luỵ đến gia đình ~ mang luỵ vào thân ~ "Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh." (TKiều) |
| Compound words containing 'luỵ' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| liên luỵ | 1 | phải chịu tội vạ lây |
| phiền luỵ | 1 | phải gặp rầy rà, khó khăn vì người khác |
| bi luỵ | 0 | buồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối |
| quị luỵ | 0 | xem quỵ luỵ |
| quỵ luỵ | 0 | tự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì |
Lookup completed in 202,748 µs.