| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất | đắp luỹ ~ thành cao, luỹ sâu |
| N | hàng cây trồng rất dày để làm hàng rào | luỹ tre xanh |
| Compound words containing 'luỹ' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tích luỹ | 31 | góp nhặt dần lại cho nhiều lên, phong phú lên |
| thành luỹ | 9 | công trình xây đắp kiên cố để phòng thủ một vị trí quan trọng, như thành, luỹ, v.v. [nói khái quát] |
| luỹ thừa | 6 | tích của một số hay của một biểu thức với chính nó một số lần |
| hào luỹ | 2 | hào, luỹ bao quanh để bảo vệ một khu vực, một vị trí nào đó [nói khái quát] |
| đồn luỹ | 1 | vị trí quân sự có công sự và thành hào vững chắc bảo vệ [nói khái quát] |
| chiến luỹ | 0 | tuyến công sự xây đắp kiên cố để phòng thủ |
| dinh luỹ | 0 | nơi tập trung lực lượng chính, chỗ dựa vững chắc [của thế lực phản động] |
| luỹ tiến | 0 | [đại lượng] tăng dần dần từng mức theo một quy tắc nhất định |
Lookup completed in 256,109 µs.