| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| make a scene | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố tình làm ầm ĩ lên một cách quá mức việc liên quan tới mình để ăn vạ hoặc để tranh thủ sự đồng tình [hàm ý chê] | khóc lu loa ~ hơi một tí là lu loa lên |
Lookup completed in 223,695 µs.