| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) careful (of thinking); (2) cage [= lồng] | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Very hard | Suy nghĩ lung lắm | To think very hard | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đầm, bàu | lung sen |
| Compound words containing 'lung' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lung lay | 49 | to shake, be unstable |
| lung linh | 31 | từ gợi tả vẻ lay động, rung rinh của cái có thể phản chiếu ánh sáng |
| lung tung | 27 | in disorder, in disarray; disorder, confusion |
| mông lung | 12 | misty, foggy |
| lung lạc | 8 | to corrupt |
| bị lung lay | 0 | to be shaken |
| lao lung | 0 | prison, imprisonment |
| lung bung | 0 | lung tung, không rõ ràng, không ổn định |
| lung liêng | 0 | lay động, chao qua đảo lại |
| lung lăng | 0 | rough and violent |
| lung ta lung tung | 0 | rất lung tung, hoàn toàn không có chút trận tự, ngăn nắp nào cả |
| lung tung beng | 0 | lung tung đến mức đảo lộn và rối loạn hết cả lên |
| mung lung | 0 | xem mông lung |
| suy nghĩ lung lắm | 0 | to think very carefully |
Lookup completed in 222,596 µs.