| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in disorder, in disarray; disorder, confusion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hoàn toàn không có một trật tự nào cả | giấy má bay lung tung trên sàn ~ quần áo để lung tung |
| A | hoàn toàn không có một định hướng nào cả | chạy lung tung ~ vẽ lung tung ~ ăn nói lung tung |
Lookup completed in 294,223 µs.