| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| but rather, conversely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | như mà | đã bảo thôi mà lại! |
| X | tổ hợp dùng cuối câu để biểu thị ý đã nói đến trước đó hoặc sẽ nói ngay sau đó là điều tất nhiên, không có gì lạ cả | chuyện, học đêm học ngày mà lại, làm gì không đỗ! |
Lookup completed in 178,247 µs.