bietviet

mà lại

Vietnamese → English (VNEDICT)
but rather, conversely
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X như mà đã bảo thôi mà lại!
X tổ hợp dùng cuối câu để biểu thị ý đã nói đến trước đó hoặc sẽ nói ngay sau đó là điều tất nhiên, không có gì lạ cả chuyện, học đêm học ngày mà lại, làm gì không đỗ!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 155 occurrences · 9.26 per million #6,302 · Advanced

Lookup completed in 178,247 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary