| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| polish, file, smooth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho sắc bén hơn qua rèn luyện, thử thách | mài giũa ý chí đấu tranh ~ anh đã mài giũa tinh thần thép cho cuộc chiến này |
| V | sửa đi sửa lại nhiều lần cho đẹp hơn, hay hơn | mài giũa từng chi tiết của bức tượng ~ câu chữ được mài giũa cẩn thận |
Lookup completed in 217,908 µs.