bietviet

mài giũa

Vietnamese → English (VNEDICT)
polish, file, smooth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho sắc bén hơn qua rèn luyện, thử thách mài giũa ý chí đấu tranh ~ anh đã mài giũa tinh thần thép cho cuộc chiến này
V sửa đi sửa lại nhiều lần cho đẹp hơn, hay hơn mài giũa từng chi tiết của bức tượng ~ câu chữ được mài giũa cẩn thận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 217,908 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary