| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shades, blinds | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật được đan, kết bằng tre trúc, dùng để che cửa hoặc trang trí, có thể cuộn lên, buông xuống hoặc kéo gọn sang hai bên | mành trúc |
| A | mảnh, nhỏ, dễ đứt | tơ mành ~ "Đôi ta duyên nợ không thành, Cũng do Nguyệt Lão chỉ mành xe lơi." (Cdao) |
| Compound words containing 'mành' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| buông mành | 1 | lower the blind |
| hạ mành xuống | 0 | to lower the blinds |
| kéo mành lên | 0 | to raise the blinds |
| mành mành | 0 | blind, bamboo blind shades |
| thuyền mành | 0 | junk, sampan |
Lookup completed in 209,862 µs.