bietviet

mày

Vietnamese → English (VNEDICT)
you (used by a superior to an inferior)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lông mày [nói tắt] mặt ủ, mày chau
N lá bắc ở hoa các cây như ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng hai vảy nhỏ ở gốc quả [loại quả này thường được gọi quen là hạt] mày ngô ~ mày thóc
N vảy ốc
P từ dùng để gọi người ngang hàng hoặc hàng dưới khi nói với người ấy, tỏ ý thân mật hoặc coi thường, coi khinh mai mày đến tao chơi ~ không thầy đố mày làm nên (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 162 occurrences · 9.68 per million #6,160 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mày (2) the eyebrow probably borrowed 眉 mei4 (Cantonese) | *mr@j (眉, méi)(Old Chinese)

Lookup completed in 305,052 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary