| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| you (used by a superior to an inferior) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lông mày [nói tắt] | mặt ủ, mày chau |
| N | lá bắc ở hoa các cây như ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng hai vảy nhỏ ở gốc quả [loại quả này thường được gọi quen là hạt] | mày ngô ~ mày thóc |
| N | vảy ốc | |
| P | từ dùng để gọi người ngang hàng hoặc hàng dưới khi nói với người ấy, tỏ ý thân mật hoặc coi thường, coi khinh | mai mày đến tao chơi ~ không thầy đố mày làm nên (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| mày (2) | the eyebrow | probably borrowed | 眉 mei4 (Cantonese) | *mr@j (眉, méi)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'mày' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lông mày | 58 | eyebrows |
| ăn mày | 21 | to beg, panhandle; beggar |
| mày mò | 14 | sound, grope (for, after), feel about (for), find by feeling or groping |
| mặt mày | 11 | expression, look, countenance, face, facial expression |
| chúng mày | 9 | you (plural, impolite) |
| mày râu | 9 | brow and beard, the male |
| cau mày | 2 | to frown, gather one’s eyebrows |
| mày đay | 2 | chứng nổi từng đám trên mặt da, gây ngứa ngáy, thường do dị ứng |
| mày ngài | 1 | beautiful eyebrow, pretty woman |
| râu mày | 1 | |
| bạc mày | 0 | loài linh trưởng đuôi dài, lông đen, mặt trắng, lỗ mũi hếch |
| chau mày | 0 | to frown, knit the brows |
| cho mày | 0 | for you (familiar) |
| chân mày | 0 | lông mày |
| chú mày | 0 | như chú mình [nhưng có phần hơi sỗ sàng] |
| của mày | 0 | you, yours |
| kẻ ăn mày | 0 | beggar |
| mày liễu | 0 | beautiful eyebrows |
| mặt dạn mày dày | 0 | brazen, shameless, thick-skinned |
| mặt mày hầm hầm | 0 | to have an upset expression on one’s face |
| trở lại chuyện của mày | 0 | getting back to you |
| tùy ý mày | 0 | whatever you think |
| tụi mày | 0 | you guys, y’all (familiar plural) |
| ăn mày đòi xôi gấc | 0 | beggars can’t be choosers |
Lookup completed in 305,052 µs.