| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cheek; mother, mom | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | cheek | má lúm đồng tiền | dimpled cheek |
| noun | cheek | má bánh đúc | chuboby |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mẹ [thường chỉ dùng để xưng gọi] | |
| N | phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt | má lúm đồng tiền ~ gò má cao ~ đánh phấn hồng lên hai gò má |
| N | bộ phận của một số vật, thường phẳng và có vị trí đối xứng nhau ở hai bên | má phanh ~ má giày |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phó mát | the cheese | clearly borrowed | fromage(French) |
| Compound words containing 'má' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thuế má | 33 | taxes |
| gò má | 27 | cheek-bone |
| bạc má | 11 | great tit, parus major, warbler |
| rau má | 10 | centella |
| cá bạc má | 9 | blue fish, scad |
| chó má | 3 | Dogs, curs and cads |
| lúa má | 3 | rice cereals, bread grains |
| giống má | 2 | giống để gieo trồng [nói khát quát] |
| má phanh | 2 | block, friction-band |
| má mì | 1 | người phụ nữ chuyên môi giới gái mại dâm |
| ba má | 0 | father and mother |
| beo má | 0 | to pinch someone’s cheek |
| dấu má | 0 | dấu đóng trên giấy tờ để làm bằng [nói khái quát; hàm ý coi thường] |
| giám má | 0 | equerry |
| giấy má | 0 | paper, documents |
| hà má | 0 | |
| má bánh đúc | 0 | má phinh phính, tròn đầy |
| má cô ta hóp vào | 0 | she has sunken cheeks |
| má deo | 0 | wrinkled cheeks |
| má hõm | 0 | sunken cheeks |
| má phấn | 0 | young and beautiful girl |
| má đào | 0 | fair |
| mông má | 0 | sửa sang, trau chuốt lại làm cho có vẻ như mới |
Lookup completed in 186,847 µs.