| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to report, inform, provide information; (2) match (for starting fires) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói cho người khác biết điều đối với người đó là cần thiết, có lợi | nó mách cho tôi một nước cờ hay |
| V | nói cho người trên biết lỗi của người dưới | mách cô giáo ~ mách mẹ |
| Compound words containing 'mách' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mách bảo | 11 | to advise, recommend, inform |
| mách lẻo | 2 | to tell tales, sneak, snitch |
| mách nước | 1 | to give somebody a hint or tip |
| mách mối hàng cho một hãng buôn | 0 | to recommend a trade firm to customers |
| mách qué | 0 | to say filthy things, talk dirt, use profane |
| ngồi lê đôi mách | 0 | to gossip, indulge in gossip |
| thóc mách | 0 | [tính] hay tò mò chú ý đến chuyện riêng của người này rồi đem đi kể cho người khác |
| đôi mách | 0 | Gossip |
Lookup completed in 200,365 µs.