| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tell tales, sneak, snitch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói cho người này biết chuyện riêng của người khác một cách không cần thiết, thường là với dụng ý không tốt | nó mách lẻo với mẹ chuyện tôi bỏ học |
Lookup completed in 189,929 µs.