| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to give somebody a hint or tip | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chỉ cho ai đó cách làm có lợi, thường là để gỡ thế bí, giải quyết khó khăn | mách nước một thế cờ ~ bà mách nước cho con gái |
Lookup completed in 187,115 µs.