máng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) gutter, rainspout; (2) to hang up clothes |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
spout; gutter |
máng xối | water-spout |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật có hình một nửa của một ống dài chẻ đôi, dùng để hứng và dẫn nước |
bắc máng nước |
| N |
đường dẫn nước nhỏ và lộ thiên |
đào máng dẫn nước vào ruộng |
| N |
đồ đựng thức ăn cho gia súc, gia cầm, thường đóng bằng gỗ, có hình của một ống dài chẻ đôi, ngăn kín hai đầu |
máng cho lợn ăn ~ cạn tàu ráo máng (tng) |
| V |
treo hoặc mắc vật gì vào một điểm |
Bà lão máng chiếc nón lên tường |
Lookup completed in 157,778 µs.