bietviet

máng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) gutter, rainspout; (2) to hang up clothes
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun spout; gutter máng xối | water-spout
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật có hình một nửa của một ống dài chẻ đôi, dùng để hứng và dẫn nước bắc máng nước
N đường dẫn nước nhỏ và lộ thiên đào máng dẫn nước vào ruộng
N đồ đựng thức ăn cho gia súc, gia cầm, thường đóng bằng gỗ, có hình của một ống dài chẻ đôi, ngăn kín hai đầu máng cho lợn ăn ~ cạn tàu ráo máng (tng)
V treo hoặc mắc vật gì vào một điểm Bà lão máng chiếc nón lên tường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 96 occurrences · 5.74 per million #8,057 · Advanced

Lookup completed in 157,778 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary