| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trick, artifice, ruse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mánh khoé [nói tắt] | giở đủ mánh hòng đè bẹp đối phương |
| N | vụ làm ăn hoặc cuộc môi giới giữa các bên để kiếm lợi [thường không chính đáng] | trúng mánh ~ bị bể mánh |
| Compound words containing 'mánh' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mánh khoé | 4 | lối đánh lừa người để mưu lợi cho mình một cách không đàng hoàng, không chính đáng |
| mánh lới | 3 | trick, artifice |
| mánh khóe | 0 | trick, artifice, ruse |
| mánh mung | 0 | mánh khoé làm ăn [nói khái quát] |
| móng mánh | 0 | vague, imprecise |
| mưu mánh | 0 | plot, ruse |
| trúng mánh | 0 | to get a windfall or money-spinner, hit the jackpot |
Lookup completed in 169,850 µs.