bietviet

mánh khoé

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lối đánh lừa người để mưu lợi cho mình một cách không đàng hoàng, không chính đáng mánh khoé làm ăn
A có nhiều lối lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi bọn chúng cũng mánh khoé lắm!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 171,457 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary