| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lối đánh lừa người để mưu lợi cho mình một cách không đàng hoàng, không chính đáng | mánh khoé làm ăn |
| A | có nhiều lối lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi | bọn chúng cũng mánh khoé lắm! |
Lookup completed in 171,457 µs.