| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cool | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mát, gây cảm giác dễ chịu [nói khái quát] | trời thu mát mẻ ~ không khí mát mẻ dễ chịu |
| A | [nói] mát, có vẻ như nhẹ nhàng nhưng thật ra là có ý mỉa mai, chê trách, hờn dỗi [nói khái quát] | buông lời mát mẻ ~ giọng mát mẻ |
Lookup completed in 154,578 µs.