| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of doctor) skillful, skilled; pleasant to the touch; luck, fortunate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vẻ như thích hợp hoặc rất khéo tay nên dễ thành công, đạt được kết quả tốt trong những công việc cụ thể [như chữa bệnh, trồng trọt, chăn nuôi, v.v.] | một bà đỡ mát tay |
Lookup completed in 163,567 µs.