| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| armed conflicts, hostilities, war | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | máu và lửa [nói khái quát]; thường dùng để chỉ sự khốc liệt của chiến tranh, của sự đàn áp, khủng bố | chặng đường máu lửa ~ phong trào yêu nước đã bị dìm trong máu lửa |
Lookup completed in 181,057 µs.