| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blood | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ mối quan hệ giữa những người có cùng dòng máu [nói khái quát] | tình máu mủ ~ quan hệ máu mủ |
| N | từ dùng để ví công sức, tinh lực của người lao động đã bỏ ra để làm nên của cải vật chất | đem mồ hôi máu mủ để kiếm sống ~ hút máu hút mủ (bóc lột một cách thậm tệ) |
Lookup completed in 198,083 µs.