bietviet

máu mủ

Vietnamese → English (VNEDICT)
blood
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ mối quan hệ giữa những người có cùng dòng máu [nói khái quát] tình máu mủ ~ quan hệ máu mủ
N từ dùng để ví công sức, tinh lực của người lao động đã bỏ ra để làm nên của cải vật chất đem mồ hôi máu mủ để kiếm sống ~ hút máu hút mủ (bóc lột một cách thậm tệ)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 198,083 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary