| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flesh and blood | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để ví mối quan hệ xã hội gắn bó thân thiết, không thể tách rời | gắn bó máu thịt ~ quan hệ máu thịt giữa các dân tộc anh em |
| N | từ dùng để chỉ phần tình cảm sâu sắc nhất ở mỗi con người | thói quen đã ngấm vào máu thịt |
Lookup completed in 189,177 µs.