bietviet

máu thịt

Vietnamese → English (VNEDICT)
flesh and blood
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để ví mối quan hệ xã hội gắn bó thân thiết, không thể tách rời gắn bó máu thịt ~ quan hệ máu thịt giữa các dân tộc anh em
N từ dùng để chỉ phần tình cảm sâu sắc nhất ở mỗi con người thói quen đã ngấm vào máu thịt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 189,177 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary