| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| host computer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | máy tính được cài đặt hệ điều hành mạng để quản lí, duy trì hoặc đáp ứng các yêu cầu làm việc của tất cả các máy khác [gọi là máy khách] trong một mạng máy tính | |
Lookup completed in 175,868 µs.