bietviet

máy chữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
typewriter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ dùng để in chữ bằng cách đập những chữ đúc nổi lên giấy qua một băng tẩm mực, có thể có được nhiều bản trong một lúc bằng cách lót giấy than giữa các tờ giấy trắng đánh máy chữ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 190,124 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary