| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| steam-shovel, excavator, power-shovel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | máy chạy bằng động cơ, có lắp gàu ngoạm để đào bốc đất đá, thường dùng trong xây dựng và trong khai thác mỏ lộ thiên | |
Lookup completed in 184,301 µs.