bietviet

mâm

Vietnamese → English (VNEDICT)
food tray; [CL for trayfuls]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun tray; salver; waiter mâm đồng | copper tray
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng thường có một mặt phẳng, hình tròn, dùng để bày bát đũa, thức ăn mâm đồng ~ bưng mâm cơm ~ mâm cao cỗ đầy (tng)
N từ chỉ từng tập hợp những người cùng ngồi ăn một mâm mỗi mâm có sáu người
N vật có hình giống như chiếc mâm mâm pháo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 107 occurrences · 6.39 per million #7,634 · Advanced

Lookup completed in 161,116 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary