| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| food tray; [CL for trayfuls] | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | tray; salver; waiter | mâm đồng | copper tray |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng thường có một mặt phẳng, hình tròn, dùng để bày bát đũa, thức ăn | mâm đồng ~ bưng mâm cơm ~ mâm cao cỗ đầy (tng) |
| N | từ chỉ từng tập hợp những người cùng ngồi ăn một mâm | mỗi mâm có sáu người |
| N | vật có hình giống như chiếc mâm | mâm pháo |
| Compound words containing 'mâm' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mâm xôi | 39 | cây bụi nhỏ có nhiều gai, quả gồm nhiều quả con xếp chồng lên nhau trông như mâm xôi, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt |
| mâm bồng | 2 | large wooden compote |
| mâm pháo | 2 | gun platform, battery platform |
| lại mâm | 0 | xem lại quả |
| Lời chào cao hơn mâm cỗ | 0 | A polite greeting is better than a good meal |
| mâm bát | 0 | dishes |
| mâm cao cỗ đầy | 0 | big feast |
| mâm cặp | 0 | dụng cụ hình tròn dùng để định tâm, kẹp chặt và làm quay vật chế tạo trên một số máy cắt kim loại |
| tham bát bỏ mâm | 0 | to kill the goose that laid the golden eggs |
Lookup completed in 161,116 µs.