| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| universal product code, bar code | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dãy các vạch và khoảng trống song song, xen kẽ, được sắp xếp theo một quy tắc mã hoá nhất định để hiện mã số [hoặc các dữ liệu gồm cả chữ và số] dưới dạng máy quét có thể đọc được [thường dùng dán trên hàng hoá, giúp có được những thông tin về một sản phẩm, như nguồn gốc, xuất xứ, giá tiền, v.v.] | |
Lookup completed in 184,497 µs.