bietviet

mã vạch

Vietnamese → English (VNEDICT)
universal product code, bar code
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dãy các vạch và khoảng trống song song, xen kẽ, được sắp xếp theo một quy tắc mã hoá nhất định để hiện mã số [hoặc các dữ liệu gồm cả chữ và số] dưới dạng máy quét có thể đọc được [thường dùng dán trên hàng hoá, giúp có được những thông tin về một sản phẩm, như nguồn gốc, xuất xứ, giá tiền, v.v.]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 184,497 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary