bietviet

mão

Vietnamese → English (VNEDICT)
fourth year of the Chinese zodiac (“cat” or “rabbit”)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ tư trong địa chi [lấy mèo làm tượng trưng; sau dần, trước thìn], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam năm Kỉ Mão ~ tuổi Mão ~ giờ Mão (từ 5 đến 7 giờ sáng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 99 occurrences · 5.92 per million #7,931 · Advanced

Lookup completed in 187,373 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary