mé
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to cut off, prune; (2) edge, border, space, area, side |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to cut off |
mé một nhánh cây | to cut off a branch from a tree |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật, một khu vực |
nhà ở mé rừng ~ con đường chạy sát mé biển |
| N |
phía ở về nơi không xa lắm |
mé sau nhà ~ "Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu." (TKiều) |
| V |
chặt, tỉa bớt |
mé cành tỉa nhánh ~ ông mé những cành già cho cây |
Lookup completed in 238,702 µs.