bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to cut off, prune; (2) edge, border, space, area, side
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to cut off mé một nhánh cây | to cut off a branch from a tree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật, một khu vực nhà ở mé rừng ~ con đường chạy sát mé biển
N phía ở về nơi không xa lắm mé sau nhà ~ "Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu." (TKiều)
V chặt, tỉa bớt mé cành tỉa nhánh ~ ông mé những cành già cho cây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 56 occurrences · 3.35 per million #10,424 · Advanced

Lookup completed in 238,702 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary